CÔNG TY CP Ô TÔ TRƯỜNG HẢI

Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

THACO HC550
THACO HC550 Vui lòng gọi
THACO HC750
THACO HC750 Vui lòng gọi
THACO HD 345
THACO HD 345 Vui lòng gọi
THACO HD270
THACO HD270 Vui lòng gọi
THACO HD370
THACO HD370 Vui lòng gọi
THACO HD65 BEN
THACO HD65 BEN Vui lòng gọi
THACO HYUNDAI COUNTY
THACO HYUNDAI COUNTY Vui lòng gọi
THACO TOWNER 750A
THACO TOWNER 750A 153,000,000 VND
THACO TOWNER 750-TB
THACO TOWNER 750-TB 179,000,000 VND
THACO TOWNER 950
THACO TOWNER 950 193,000,000 VND
THACO UNIVERSE HB120S
THACO UNIVERSE HB120S Vui lòng gọi

Thống kê

Đang online 15
Hôm nay 17
Hôm qua 41
Trong tuần 77
Trong tháng 226
Tổng cộng 11,418

THACO AUMAN AC990 (9.9 Tấn)

Mô tả: Dòng sản phẩm xe tải, ben nặng và đầu kéo cao cấp công nghệ châu Âu.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Xuất xứ: TRƯỜNG HẢI AUTO
Ngày đăng: 15-02-2014

Chi tiết sản phẩm

 NGOẠI THẤT
MÀU SẮC & THÙNG XE

CÁC MÀU XE HIỆN CÓ

 

Alternate Text
  • Chọn màu xe:

  •  
  •  
  •  
  •  

CÁC LOẠI THÙNG XE

 

Alternate Text
  • Chọn loại thùng:

  • Alternate Text
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO AUMAN C990


  
STT THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO AUMAN990-MBB
 
1 KÍCH THƯỚC - ĐẶC TÍNH (DIMENSION)
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 12170x2500x4000 (mm)
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 9675x2390x2540 (mm)
Chiều dài cơ sở mm 1860+5600 mm
Vệt bánh xe trước/sau 1900 /1847
Khoảng sáng gầm xe mm 280
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 12
Khả năng leo dốc % 25,5
Tốc độ tối đa km/h 95
Dung tích thùng nhiên liệu lít 380
2 TRỌNG LƯỢNG (WEIGHT)
Trọng lượng bản thân Kg 8200
Tải trọng cho phép Kg 9900
Trọng lượng toàn bộ Kg 18295
Số chỗ ngồi Chỗ 3
3 ĐỘNG CƠ (ENGINE)
Kiểu Phaser210Ti
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh cc 5990
Đường kính x Hành trình piston mm 100x 127
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 156KW/2500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm
737N.m/1400~1600 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu lít 380
4 HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG (DRIVE TRAIN)
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Số tay  
Tỷ số truyền hộp số chính ih1 = 6,54; ih2=3,986; ih3=2,449; ih4=1,544; ih5=1,000; ih6=0,814; iR=6,634
Tỷ số truyền cuối 6,166
5 HỆ THỐNG LÁI (STEERING)
Kiểu hệ thống lái Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
6 HỆ THỐNG TREO (SUSPENSION)
Hệ thống treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
7 LỐP VÀ MÂM (TIRES AND WHEEL)
Hiệu  
Thông số lốp trước/sau 11.00-20/ 11.00-20
8 HỆ THỐNG PHANH (BRAKE)
Hệ thống phanh Khí nén 2 dòng, phanh tay locked